nghe đâu

Học thuật
Thân thiện
nghe đâu

Nghe đâu anh ấy sắp chuyển đến một thành phố mới.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Hình như, có lẽ, nghe nói rằng: Dùng để bắt đầu một thông tin người nói nghe được từ nguồn khác, không chắc chắn về độ xác thực hoặc chưa kiểm chứng trực tiếp. Từ này thể hiện sự dè dặt, nghi ngờ hoặc khoảng cách với thông tin được truyền đạt.
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Nghe đâu luật đã được ban hành rồi. (Hình như luật đã được ban hành rồi.)
    • Nghe đâu anh ấy sắp chuyển công tác. (Có lẽ anh ấy sắp chuyển công tác.)
    • Nghe đâu trời mai sẽ mưa to. (Nghe nói rằng trời mai sẽ mưa to.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để giảm nhẹ trách nhiệm với thông tin: Khi người nói muốn đưa ra một tin đồn hoặc thông tin chưa được xác nhận không muốn chịu trách nhiệm về tính chính xác của .

    • Nghe đâu công ty sắp biến động nhân sự lớn. (Thông tin này có thể chỉ tin đồn.)
  • Dùng trong văn kể chuyện, tường thuật gián tiếp: Thường xuất hiện trong các câu chuyện kể lại.

    • Nghe đâu ngày xưa, nơi đây từng một tòa thành cổ. (Câu chuyện được truyền lại theo lời kể.)
Biến thể từ gần giống
  • Nghe như (phó từ): Có nghĩa cách dùng tương tự "nghe đâu", thường dùng trong khẩu ngữ.

    • Nghe như ấy đã về nước. (Hình như ấy đã về nước.)
  • Hình như (phó từ): Thể hiện sự phỏng đoán dựa trên cảm nhận hoặc dấu hiệu nào đó, chứ không nhất thiết nghe từ người khác.

    • Hình như tôi đã gặp anhđâu rồi. (Suy đoán dựa trên cảm giác.)
  • Hẳn (phó từ): Thể hiện phỏng đoán mạnh hơn, cơ sở hơn "nghe đâu".

    • Anh ấy chăm chỉ thế, hẳn sẽ đạt kết quả tốt.
Từ đồng nghĩa
  • Nghe nói: Nghe được từ ai đó kể lại.
  • Nghe đồn: Thường dùng cho tin đồn, thông tin lan truyền không chính thức.
  • Có lẽ: Biểu thị khả năng có thể xảy ra.
Lưu ý sử dụng
  • "Nghe đâu" thường đứngđầu câu để dẫn dắt thông tin bất định.
  • Từ này không dùng trong văn bản hành chính, khoa học đòi hỏi độ chính xác cao, phổ biến trong khẩu ngữ văn kể chuyện.
  • Sắc thái: Thể hiện thái độ thận trọng, không khẳng định chắc chắn, đôi khi hàm ý nghi ngờ về độ đúng sai của thông tin.
nghe đâu

Nghe đâu anh ấy sắp chuyển đến một thành phố mới.

  1. ph. Cg. Nghe như. Hình như, có lẽ: Nghe đâu luật đã được ban hành rồi.